Tra cứu
Đơn hàngTìm cửa hàng
Gần nhấtHotline
0782100000
Điều hoà Funiki 1HP HIC09TMU sở hữu công nghệ Inverter giúp tiết kiệm điện năng, chế độ làm lạnh nhanh Turbo giúp tăng tốc làm lạnh, người dùng sẽ không mất quá nhiều thời gian để đạt được mức nhiệt độ mình mong muốn.
Dàn lạnh:
Điều hoà Funiki 1HP HIC09TMU có vỏ bằng nhựa với tông màu trắng phù hợp với nhiều kiểu thiết kế không gian, từ phòng khách đến nhà bếp hay phòng ngủ.
Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh dễ dàng quan sát.
Dàn nóng:
Thiết kế hình chữ nhật, vỏ bằng thép chắc chắn.
Có ống dẫn gas được làm bằng đồng với lá tản nhiệt bằng nhôm có lớp bảo vệ Golden Fin độ bền cao tăng tuổi thọ của máy, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt như sương muối, gió biển hay mưa bão.
Công suất làm lạnh điều hoà 1 HP - 9000 BTU nên hơi lạnh có thể đảm bảo cho không gian dưới 15m².
Chế độ Turbo giúp tăng tốc độ làm lạnh tránh việc mất thời gian chờ đợi máy tạo ra hơi lạnh.
Điều hoà sử dụng cơ chế điều khiển cánh đảo gió lên xuống, trái phải tùy chỉnh tay nên hơi lạnh có thể lan toả đồng đều đến nhiều nơi trong phòng.
Công nghệ Inverter giúp Điều hoà hoạt động êm ái, tiết kiệm điện năng với mức tiêu thụ chỉ 0.745 kWh.
Chế độ tiết kiệm năng lượng Eco giúp máy hoạt động ở mức công suất trung bình, tiết kiệm điện năng hiệu quả.
Điều hoà 1 chiều Funiki đạt nhãn năng lượng 5 sao (Hiệu suất năng lượng 4.50).
Lưới lọc Nano bạc bên trong dàn lạnh có khả năng loại bỏ vi khuẩn một cách nhanh chóng mang đến không gian an toàn cho người dùng.
Tính năng tự làm sạch giúp máy tự vệ sinh dàn lạnh, tạo ra bầu không khí trong lành, đồng thời tiết kiệm chi phí vệ sinh Điều hoà.
Chế độ Sleep giúp bạn có một giấc ngủ sâu nhờ vào việc tự điều chỉnh nhiệt độ sao cho thích hợp nhất, tạo sự thoải mái vào ban đêm.
Với tính năng chẩn đoán lỗi, khi máy gặp lỗi thì lỗi này sẽ được hiển thị trên dàn lạnh giúp người dùng kịp thời điều chỉnh, sửa chữa.
Nếu bị mất điện đột ngột, chức năng tự khởi động giúp máy khởi động sau khi có điện trở lại.
Về tổng quan, điều hoà Funiki 1HP HIC09TMU sở hữu khả năng làm lạnh tốt với công suất 1 HP - 9000 BTU, phù hợp với diện tích phòng dưới 15m². Nổi bật với công nghệ Inverter và chế độ Eco giúp tối ưu khả năng tiết kiệm điện năng. Cộng thêm chế độ Turbo giúp tăng tốc độ làm lạnh, đi kèm là khả năng lọc không khí, bụi bẩn với lưới lọc Nano bạc cùng với lớp bảo vệ Golden Fin trên dàn lạnh giúp máy có tuổi thọ cao hơn, đây xứng đáng là lựa chọn ổn cho giải pháp làm mát căn phòng nhà bạn.
Điện máy SGT chuyên cung cấp sản phẩm chất lượng uy tín giá tốt, chính hãng, giao hàng tận nơi, nhiều quà tặng hấp dẫn, bảo hành chu đáo.
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG NĂM 2024
Kho điện máy AST xin gửi báo giá lắp đặt cho sản phẩm của Quý khách như sau:
STT | NỘI DUNG | ĐVT | ĐƠN GIÁ VNĐ (Chưa gồm VAT) |
1 | Chi phí nhân công lắp máy | ||
1.1 | Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU - 12.000BTU (Miễn phí đục tường thường). | Bộ | 250.000 |
1.2 | Loại máy treo tường Công suất 18000 BTU - 24000 BTU (Miễn phí đục tường thường) | Bộ | 350.000 |
2 | COMBO 3M + CÔNG LẮP + Bộ bulong ốc vít + Mối hàn + Băng dính (Từ mét thứ 4 tính theo mục số 3) | ||
2.1 | COMBO 3M + CÔNG LẮP máy treo tường Công suất 9000 BTU | Bộ | 899.000 |
2.2 | COMBO 3M + CÔNG LẮP máy treo tường Công suất 12000 BTU | Bộ | 999.000 |
2.3 | COMBO 3M + CÔNG LẮP máy treo tường Công suất 18000 BTU | Bộ | 1.149.000 |
2.4 | COMBO 3M + CÔNG LẮP máy treo tường Công suất 24000 BTU | Bộ | 1.299.000 |
3 | Vật tư lắp đặt (Ống đồng, bảo ôn, Slim cuốn, dây diện, ống dẫn nước mềm, băng keo, móc ống đồng...) | ||
3.1 | Loại máy treo tường Công suất 9000 BTU | Mét | 190.000 |
3.2 | Loại máy treo tường Công suất 12000 BTU | Mét | 200.000 |
3.3 | Loại máy treo tường Công suất 18000 BTU | Mét | 250.000 |
3.4 | Loại máy treo tường Công suất 24000 BTU | Mét | 300.000 |
4 | Vật tư phụ | ||
4.1 | Dây điện đơn lõi 1.5mm | Mét | 20.000 |
4.2 | Dây điện đơn lõi 2.5mm | Mét | 25.000 |
4.3 | Ống thoát nước mềm | Mét | 10.000 |
4.4 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 | Mét | 20.000 |
4.5 | Aptomat (CB) 1 pha | Cái | 100.000 |
4.6 | Giá đỡ máy treo tường Công suất 9000 BTU - 12000 BTU | Bộ | 100.000 |
4.7 | Giá đỡ máy treo tường Công suất 18000 BTU - 24000 BTU | Bộ | 150.000 |
4.8 | Giá đỡ máy treo tường Công suất 18000 BTU - 24000 BTU (Loại Đại) | Bộ | 250.000 |
5 | Chi phí phát sinh khác (nếu có) | ||
5.1 | Chi phí thang dây (chi phí tham khảo, tùy địa hình thợ lắp tư vấn trực tiếp khi lắp) | Mét | 300.000 - 500.000 |
5.2 | Khoan rút lõi (không áp dụng với Khoan bê tông) | Lỗ | 150.000 |
5.3 | Khoan cắt kính (một lớp kính) | Lỗ | 150.000 |
5.4 | Kiểm tra, vệ sinh, làm sạch đường ống mới (đường ống đã đi sẵn, chưa qua sử dụng - thổi khí Nitơ) | Bộ | 150.000 |
5.5 | Kiểm tra, vệ sinh, làm sạch đường ống cũ (đường ống đã đi sẵn, đã qua sử dụng - thổi khí Nitơ) | Bộ | 250.000 |
5.6 | Chi phí nhân công tháo máy cũ xuống (áp dụng tuỳ địa hình, thợ báo giá trực tiếp) | Bộ | 100.000 - 300.000 |
5.7 | Chi phí nạp gas (tùy công suất máy, tùy loại gas R410/R22/R32/... Thợ tư vấn trực tiếp khi bơm) | Bộ | 200.000 - 600.000 |
5.8 | Chi phí vệ sinh, bảo dưỡng điều hòa định kì (chưa bao gồm nạp gas bổ sung) | Bộ | 250.000 |
5.9 | Chi phí đục tường đi vật tư âm tường | Mét | 50.000 |
5.10 | Chi phí mối hàn, đai, bu lông, ốc vít, băng dính,... (khách có sẵn vật tư, không dùng vật tư công ty) | Bộ | 100.000 |
Quý khách hàng lưu ý:
- Đơn giá tính theo VNĐ; Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;
- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6, Ø10, Ø12; Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16, Ø19;
- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
- Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter - tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không bằng máy chuyên dụng; vệ sinh đường ống làm sạch đường ống bằng khí Nitơ;
- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...;
- Đối với những trường hợp ống đồng đã đi sẵn, không được nén khí, không bịt hai đầu chờ cần được vệ sinh ống để đảm bảo bên trong ống không có hơi nước, bụi bẩn;
- Hạn chế lắp dàn nóng/cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu;
- Tổng tiền chi phí nhân công và vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
Xuất xứ | Malaysia |
Bảo hành | 30 tháng |
Công suất làm lạnh. | 9000 BTU |
Công suất làm lạnh | ≤ 9000 BTU - Phòng < 15 m² |
Công suất sưởi ấm | Không có sưởi ấm |
Phạm vi làm lạnh hiệu quả | Dưới 15 m2 |
Công nghệ Inverter | Inverter |
Loại máy | 1 chiều |
Tiêu thụ điện | 0.745 kW/h |
Nhãn năng lượng | 5 sao (Hiệu suất năng lượng 4.50 ) |
Tiện ích | Chức năng tự chẩn đoán lỗi, Chức năng tự làm sạch, Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh, Sleep Mode, Tự khởi động lại khi có điện |
Công nghệ tiết kiệm điện | Eco, Inverter |
Công nghệ làm lạnh nhanh | Chế độ làm lạnh nhanh Turbo |
Chế độ gió | Điều khiển lên xuống, trái phải bằng tay |
Kích thước dàn lạnh | Dài 71.5 cm - Cao 28.5 cm - Dày 19.4 cm |
Kích thước dàn nóng | Dài 72 cm - Cao 49.5 cm - Dày 27 cm |
Công nghệ Inverter | |
Có Inverter | 1 |
Công suất làm lạnh | |
9000 BTU | 1 |
Loại máy lạnh | |
1 chiều | 1 |
Đánh giá Điều hòa Funiki Inverter 9000 BTU 1 chiều HIC09TMU
Bạn chưa đánh giá sao cho sản phẩm này
Đánh giá ngayĐóng
Điều hoà Funiki 1HP HIC09TMU sở hữu công nghệ Inverter giúp tiết kiệm điện năng, chế độ làm lạnh nhanh Turbo giúp tăng tốc làm lạnh, người dùng sẽ không mất quá nhiều thời gian để đạt được mức nhiệt độ mình mong muốn.
Dàn lạnh:
Điều hoà Funiki 1HP HIC09TMU có vỏ bằng nhựa với tông màu trắng phù hợp với nhiều kiểu thiết kế không gian, từ phòng khách đến nhà bếp hay phòng ngủ.
Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh dễ dàng quan sát.
Dàn nóng:
Thiết kế hình chữ nhật, vỏ bằng thép chắc chắn.
Có ống dẫn gas được làm bằng đồng với lá tản nhiệt bằng nhôm có lớp bảo vệ Golden Fin độ bền cao tăng tuổi thọ của máy, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt như sương muối, gió biển hay mưa bão.
Công suất làm lạnh điều hoà 1 HP - 9000 BTU nên hơi lạnh có thể đảm bảo cho không gian dưới 15m².
Chế độ Turbo giúp tăng tốc độ làm lạnh tránh việc mất thời gian chờ đợi máy tạo ra hơi lạnh.
Điều hoà sử dụng cơ chế điều khiển cánh đảo gió lên xuống, trái phải tùy chỉnh tay nên hơi lạnh có thể lan toả đồng đều đến nhiều nơi trong phòng.
Công nghệ Inverter giúp Điều hoà hoạt động êm ái, tiết kiệm điện năng với mức tiêu thụ chỉ 0.745 kWh.
Chế độ tiết kiệm năng lượng Eco giúp máy hoạt động ở mức công suất trung bình, tiết kiệm điện năng hiệu quả.
Điều hoà 1 chiều Funiki đạt nhãn năng lượng 5 sao (Hiệu suất năng lượng 4.50).
Lưới lọc Nano bạc bên trong dàn lạnh có khả năng loại bỏ vi khuẩn một cách nhanh chóng mang đến không gian an toàn cho người dùng.
Tính năng tự làm sạch giúp máy tự vệ sinh dàn lạnh, tạo ra bầu không khí trong lành, đồng thời tiết kiệm chi phí vệ sinh Điều hoà.
Chế độ Sleep giúp bạn có một giấc ngủ sâu nhờ vào việc tự điều chỉnh nhiệt độ sao cho thích hợp nhất, tạo sự thoải mái vào ban đêm.
Với tính năng chẩn đoán lỗi, khi máy gặp lỗi thì lỗi này sẽ được hiển thị trên dàn lạnh giúp người dùng kịp thời điều chỉnh, sửa chữa.
Nếu bị mất điện đột ngột, chức năng tự khởi động giúp máy khởi động sau khi có điện trở lại.
Về tổng quan, điều hoà Funiki 1HP HIC09TMU sở hữu khả năng làm lạnh tốt với công suất 1 HP - 9000 BTU, phù hợp với diện tích phòng dưới 15m². Nổi bật với công nghệ Inverter và chế độ Eco giúp tối ưu khả năng tiết kiệm điện năng. Cộng thêm chế độ Turbo giúp tăng tốc độ làm lạnh, đi kèm là khả năng lọc không khí, bụi bẩn với lưới lọc Nano bạc cùng với lớp bảo vệ Golden Fin trên dàn lạnh giúp máy có tuổi thọ cao hơn, đây xứng đáng là lựa chọn ổn cho giải pháp làm mát căn phòng nhà bạn.
Điện máy SGT chuyên cung cấp sản phẩm chất lượng uy tín giá tốt, chính hãng, giao hàng tận nơi, nhiều quà tặng hấp dẫn, bảo hành chu đáo.
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG NĂM 2024
Kho điện máy AST xin gửi báo giá lắp đặt cho sản phẩm của Quý khách như sau:
STT | NỘI DUNG | ĐVT | ĐƠN GIÁ VNĐ (Chưa gồm VAT) |
1 | Chi phí nhân công lắp máy | ||
1.1 | Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU - 12.000BTU (Miễn phí đục tường thường). | Bộ | 250.000 |
1.2 | Loại máy treo tường Công suất 18000 BTU - 24000 BTU (Miễn phí đục tường thường) | Bộ | 350.000 |
2 | COMBO 3M + CÔNG LẮP + Bộ bulong ốc vít + Mối hàn + Băng dính (Từ mét thứ 4 tính theo mục số 3) | ||
2.1 | COMBO 3M + CÔNG LẮP máy treo tường Công suất 9000 BTU | Bộ | 899.000 |
2.2 | COMBO 3M + CÔNG LẮP máy treo tường Công suất 12000 BTU | Bộ | 999.000 |
2.3 | COMBO 3M + CÔNG LẮP máy treo tường Công suất 18000 BTU | Bộ | 1.149.000 |
2.4 | COMBO 3M + CÔNG LẮP máy treo tường Công suất 24000 BTU | Bộ | 1.299.000 |
3 | Vật tư lắp đặt (Ống đồng, bảo ôn, Slim cuốn, dây diện, ống dẫn nước mềm, băng keo, móc ống đồng...) | ||
3.1 | Loại máy treo tường Công suất 9000 BTU | Mét | 190.000 |
3.2 | Loại máy treo tường Công suất 12000 BTU | Mét | 200.000 |
3.3 | Loại máy treo tường Công suất 18000 BTU | Mét | 250.000 |
3.4 | Loại máy treo tường Công suất 24000 BTU | Mét | 300.000 |
4 | Vật tư phụ | ||
4.1 | Dây điện đơn lõi 1.5mm | Mét | 20.000 |
4.2 | Dây điện đơn lõi 2.5mm | Mét | 25.000 |
4.3 | Ống thoát nước mềm | Mét | 10.000 |
4.4 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 | Mét | 20.000 |
4.5 | Aptomat (CB) 1 pha | Cái | 100.000 |
4.6 | Giá đỡ máy treo tường Công suất 9000 BTU - 12000 BTU | Bộ | 100.000 |
4.7 | Giá đỡ máy treo tường Công suất 18000 BTU - 24000 BTU | Bộ | 150.000 |
4.8 | Giá đỡ máy treo tường Công suất 18000 BTU - 24000 BTU (Loại Đại) | Bộ | 250.000 |
5 | Chi phí phát sinh khác (nếu có) | ||
5.1 | Chi phí thang dây (chi phí tham khảo, tùy địa hình thợ lắp tư vấn trực tiếp khi lắp) | Mét | 300.000 - 500.000 |
5.2 | Khoan rút lõi (không áp dụng với Khoan bê tông) | Lỗ | 150.000 |
5.3 | Khoan cắt kính (một lớp kính) | Lỗ | 150.000 |
5.4 | Kiểm tra, vệ sinh, làm sạch đường ống mới (đường ống đã đi sẵn, chưa qua sử dụng - thổi khí Nitơ) | Bộ | 150.000 |
5.5 | Kiểm tra, vệ sinh, làm sạch đường ống cũ (đường ống đã đi sẵn, đã qua sử dụng - thổi khí Nitơ) | Bộ | 250.000 |
5.6 | Chi phí nhân công tháo máy cũ xuống (áp dụng tuỳ địa hình, thợ báo giá trực tiếp) | Bộ | 100.000 - 300.000 |
5.7 | Chi phí nạp gas (tùy công suất máy, tùy loại gas R410/R22/R32/... Thợ tư vấn trực tiếp khi bơm) | Bộ | 200.000 - 600.000 |
5.8 | Chi phí vệ sinh, bảo dưỡng điều hòa định kì (chưa bao gồm nạp gas bổ sung) | Bộ | 250.000 |
5.9 | Chi phí đục tường đi vật tư âm tường | Mét | 50.000 |
5.10 | Chi phí mối hàn, đai, bu lông, ốc vít, băng dính,... (khách có sẵn vật tư, không dùng vật tư công ty) | Bộ | 100.000 |
Quý khách hàng lưu ý:
- Đơn giá tính theo VNĐ; Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;
- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6, Ø10, Ø12; Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16, Ø19;
- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
- Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter - tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không bằng máy chuyên dụng; vệ sinh đường ống làm sạch đường ống bằng khí Nitơ;
- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...;
- Đối với những trường hợp ống đồng đã đi sẵn, không được nén khí, không bịt hai đầu chờ cần được vệ sinh ống để đảm bảo bên trong ống không có hơi nước, bụi bẩn;
- Hạn chế lắp dàn nóng/cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu;
- Tổng tiền chi phí nhân công và vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
Có Inverter
1
9000 BTU
1
1 chiều
1
Mã số thuế: 0110589821 – cấp bởi Sở kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội
Trụ sở công ty: nhà số 5, ngõ 1 Tổ dân phố Địa Chất, thôn Du Nội, xã Mai Lâm, huyện Đông Anh, Thành Phố Hà Nội
VPGD: Số 64 Thạch Bàn – phường Thạch Bàn – quận Long Biên – thành phố Hà Nội
Số điện thoại: 0961997413 (zalo).