Tra cứu
Đơn hàngTìm cửa hàng
Gần nhấtHotline
0782100000
Điều hoà 2 chiều LG Inverter 1 HP B10END không chỉ sở hữu thiết kế thanh lịch, tinh tế đặc trưng của Điều hoà LG mà còn được trang bị màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh giúp bạn dễ dàng biết được nhiệt độ phòng hiện đang là bao nhiêu.
Với công suất 1 HP, Điều hoà 2 chiều LG 1 HP B10END sẽ là sự lựa chọn lý tưởng cho những căn phòng có diện tích vừa dưới 15 m2.
Điều hoà LG 1 HP B10END giúp bạn dễ dàng tùy chỉnh nhiệt độ căn phòng phù hợp với thời tiết nóng, lạnh thất thường khi sưởi ấm hoặc làm lạnh với cơ chế 2 chiều.
Điều hoà inverter này sử dụng công nghệ Dual Inverter không chỉ tiết kiệm 70% điện năng mà còn mang đến khả năng làm lạnh nhanh hơn 40% so với điều hòa thông thường bằng cách tăng mạnh công suất khi khởi động máy.
Ngoài ra, động cơ máy nén Dual Inverter này vận hành một cách êm ái, gần như không gây tiếng động khi chạy, giúp bạn có sự tập trung tốt hơn khi làm việc hay là thư giãn khi nghỉ ngơi.
Điều hoà LG 1 HP B10END còn sở hữu chế độ làm lạnh siêu nhanh Jet Cool chỉ trong vòng 3 phút, giúp bạn tận hưởng không gian lạnh trong lành, thoải mái sau một ngày làm việc căng thẳng đầy mệt mỏi.
Chưa dừng lại ở đó, Điều hoà LG còn được trang bị tính năng tự điều chỉnh nhiệt độ (chế độ ngủ đêm), giúp người lớn tuổi và trẻ em có một giấc ngủ nhẹ nhàng, êm ái vào ban đêm mà không sợ bị cảm lạnh.
Bên cạnh đó, chế độ thổi gió dễ chịu với cánh quạt đảo gió được thiết kế hướng lên giúp ngăn ngừa các luồng khí lạnh thổi trực tiếp vào người bạn gây nhức mỏi, lạnh buốt.
Điều hoà được trang bị màn hình LED nằm ẩn dưới thân máy dàn lạnh, không chỉ tạo nên điểm nhấn tinh tế, sang trọng mà còn giúp bạn dễ dàng theo dõi, quan sát nhiệt độ. Nếu ánh sáng đèn LED quá sáng vào ban đêm, bạn có thể tắt bằng cách nhấn vào nút LIGHT OFF trên remote.
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG NĂM 2024
Kho điện máy AST xin gửi báo giá lắp đặt cho sản phẩm của Quý khách như sau:
STT | NỘI DUNG | ĐVT | ĐƠN GIÁ VNĐ (Chưa gồm VAT) |
1 | Chi phí nhân công lắp máy | ||
1.1 | Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU - 12.000BTU (Miễn phí đục tường thường). | Bộ | 250.000 |
1.2 | Loại máy treo tường Công suất 18000 BTU - 24000 BTU (Miễn phí đục tường thường) | Bộ | 350.000 |
2 | COMBO 3M + CÔNG LẮP + Bộ bulong ốc vít + Mối hàn + Băng dính (Từ mét thứ 4 tính theo mục số 3) | ||
2.1 | COMBO 3M + CÔNG LẮP máy treo tường Công suất 9000 BTU | Bộ | 899.000 |
2.2 | COMBO 3M + CÔNG LẮP máy treo tường Công suất 12000 BTU | Bộ | 999.000 |
2.3 | COMBO 3M + CÔNG LẮP máy treo tường Công suất 18000 BTU | Bộ | 1.149.000 |
2.4 | COMBO 3M + CÔNG LẮP máy treo tường Công suất 24000 BTU | Bộ | 1.299.000 |
3 | Vật tư lắp đặt (Ống đồng, bảo ôn, Slim cuốn, dây diện, ống dẫn nước mềm, băng keo, móc ống đồng...) | ||
3.1 | Loại máy treo tường Công suất 9000 BTU | Mét | 190.000 |
3.2 | Loại máy treo tường Công suất 12000 BTU | Mét | 200.000 |
3.3 | Loại máy treo tường Công suất 18000 BTU | Mét | 250.000 |
3.4 | Loại máy treo tường Công suất 24000 BTU | Mét | 300.000 |
4 | Vật tư phụ | ||
4.1 | Dây điện đơn lõi 1.5mm | Mét | 20.000 |
4.2 | Dây điện đơn lõi 2.5mm | Mét | 25.000 |
4.3 | Ống thoát nước mềm | Mét | 10.000 |
4.4 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 | Mét | 20.000 |
4.5 | Aptomat (CB) 1 pha | Cái | 100.000 |
4.6 | Giá đỡ máy treo tường Công suất 9000 BTU - 12000 BTU | Bộ | 100.000 |
4.7 | Giá đỡ máy treo tường Công suất 18000 BTU - 24000 BTU | Bộ | 150.000 |
4.8 | Giá đỡ máy treo tường Công suất 18000 BTU - 24000 BTU (Loại Đại) | Bộ | 250.000 |
5 | Chi phí phát sinh khác (nếu có) | ||
5.1 | Chi phí thang dây (chi phí tham khảo, tùy địa hình thợ lắp tư vấn trực tiếp khi lắp) | Mét | 300.000 - 500.000 |
5.2 | Khoan rút lõi (không áp dụng với Khoan bê tông) | Lỗ | 150.000 |
5.3 | Khoan cắt kính (một lớp kính) | Lỗ | 150.000 |
5.4 | Kiểm tra, vệ sinh, làm sạch đường ống mới (đường ống đã đi sẵn, chưa qua sử dụng - thổi khí Nitơ) | Bộ | 150.000 |
5.5 | Kiểm tra, vệ sinh, làm sạch đường ống cũ (đường ống đã đi sẵn, đã qua sử dụng - thổi khí Nitơ) | Bộ | 250.000 |
5.6 | Chi phí nhân công tháo máy cũ xuống (áp dụng tuỳ địa hình, thợ báo giá trực tiếp) | Bộ | 100.000 - 300.000 |
5.7 | Chi phí nạp gas (tùy công suất máy, tùy loại gas R410/R22/R32/... Thợ tư vấn trực tiếp khi bơm) | Bộ | 200.000 - 600.000 |
5.8 | Chi phí vệ sinh, bảo dưỡng điều hòa định kì (chưa bao gồm nạp gas bổ sung) | Bộ | 250.000 |
5.9 | Chi phí đục tường đi vật tư âm tường | Mét | 50.000 |
5.10 | Chi phí mối hàn, đai, bu lông, ốc vít, băng dính,... (khách có sẵn vật tư, không dùng vật tư công ty) | Bộ | 100.000 |
Quý khách hàng lưu ý:
- Đơn giá tính theo VNĐ; Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;
- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6, Ø10, Ø12; Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16, Ø19;
- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
- Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter - tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không bằng máy chuyên dụng; vệ sinh đường ống làm sạch đường ống bằng khí Nitơ;
- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...;
- Đối với những trường hợp ống đồng đã đi sẵn, không được nén khí, không bịt hai đầu chờ cần được vệ sinh ống để đảm bảo bên trong ống không có hơi nước, bụi bẩn;
- Hạn chế lắp dàn nóng/cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu;
- Tổng tiền chi phí nhân công và vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
Thông tin sản phẩm | |
Loại máy: | Điều hoà 2 chiều (có sưởi ấm) |
Inverter: | Điều hoà Inverter |
Công suất làm lạnh: | 1 HP - 9.200 BTU |
Công suất sưởi ấm: | 10.000 BTU |
Phạm vi làm lạnh hiệu quả: | Dưới 15m² (từ 30 đến 45m³) |
Độ ồn trung bình: | 42/36/28/21 dB |
Dòng sản phẩm: | 2018 |
Sản xuất tại: | Thái Lan |
Thời gian bảo hành cục lạnh: | 2 năm |
Thời gian bảo hành cục nóng: | Máy nén 10 năm |
Chất liệu dàn tản nhiệt: | Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm |
Loại Gas: | R-410A |
Mức tiêu thụ điện năng | |
Tiêu thụ điện: | 0.77 kW/h |
Nhãn năng lượng: | 5 sao (Hiệu suất năng lượng 4.99) |
Công nghệ tiết kiệm điện: | Dual inverter |
Khả năng lọc không khí | |
Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: | Tấm vi lọc bụi |
Công nghệ làm lạnh | |
Chế độ gió: | Tuỳ chỉnh điều khiển lên xuống trái phải tự động |
Công nghệ làm lạnh nhanh: | Jet Cool |
Tiện ích | |
Tiện ích: | Chế độ ngủ đêm tránh buốt Chức năng tự chẩn đoán lỗi Công nghệ Gold-Fin chống ăn mòn Đảo gió 4 chiều giúp hơi lạnh lan toả đồng đều Thổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già) Hẹn giờ bật tắt máy Làm lạnh nhanh tức thì Tự khởi động lại khi có điện Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh Chức năng tự làm sạch |
Thông số kích thước/ lắp đặt | |
Kích thước - Khối lượng dàn lạnh: | Dài 84 cm - Cao 31 cm - Dày 19 cm - Nặng 8.9 kg |
Kích thước - Khối lượng dàn nóng: | Dài 78 cm - Cao 49 cm - Dày 23 cm - Nặng 24.5 kg |
Chiều dài lắp đặt ống đồng: | Tiêu chuẩn 7.5m - Tối thiểu 3m - Tối đa 15m |
Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh: | 7m |
Dòng điện vào: | Dàn lạnh |
Kích thước ống đồng: | 6/10 |
Số lượng kết nối dàn lạnh tối đa: | 1 |
Hãng: | LG. |
Công nghệ Inverter | |
Có Inverter | 1 |
Công suất làm lạnh | |
9000 BTU | 1 |
Loại máy lạnh | |
2 chiều | 1 |
Sản xuất tại | |
Thái Lan | 1 |
Tiện ích | |
Chế độ ngủ đêm tránh buốt | 1 |
Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh | 1 |
Đánh giá Điều hoà LG Inverter 2 chiều 9000 BTU B10END
Bạn chưa đánh giá sao cho sản phẩm này
Đánh giá ngayĐóng
Điều hoà 2 chiều LG Inverter 1 HP B10END không chỉ sở hữu thiết kế thanh lịch, tinh tế đặc trưng của Điều hoà LG mà còn được trang bị màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh giúp bạn dễ dàng biết được nhiệt độ phòng hiện đang là bao nhiêu.
Với công suất 1 HP, Điều hoà 2 chiều LG 1 HP B10END sẽ là sự lựa chọn lý tưởng cho những căn phòng có diện tích vừa dưới 15 m2.
Điều hoà LG 1 HP B10END giúp bạn dễ dàng tùy chỉnh nhiệt độ căn phòng phù hợp với thời tiết nóng, lạnh thất thường khi sưởi ấm hoặc làm lạnh với cơ chế 2 chiều.
Điều hoà inverter này sử dụng công nghệ Dual Inverter không chỉ tiết kiệm 70% điện năng mà còn mang đến khả năng làm lạnh nhanh hơn 40% so với điều hòa thông thường bằng cách tăng mạnh công suất khi khởi động máy.
Ngoài ra, động cơ máy nén Dual Inverter này vận hành một cách êm ái, gần như không gây tiếng động khi chạy, giúp bạn có sự tập trung tốt hơn khi làm việc hay là thư giãn khi nghỉ ngơi.
Điều hoà LG 1 HP B10END còn sở hữu chế độ làm lạnh siêu nhanh Jet Cool chỉ trong vòng 3 phút, giúp bạn tận hưởng không gian lạnh trong lành, thoải mái sau một ngày làm việc căng thẳng đầy mệt mỏi.
Chưa dừng lại ở đó, Điều hoà LG còn được trang bị tính năng tự điều chỉnh nhiệt độ (chế độ ngủ đêm), giúp người lớn tuổi và trẻ em có một giấc ngủ nhẹ nhàng, êm ái vào ban đêm mà không sợ bị cảm lạnh.
Bên cạnh đó, chế độ thổi gió dễ chịu với cánh quạt đảo gió được thiết kế hướng lên giúp ngăn ngừa các luồng khí lạnh thổi trực tiếp vào người bạn gây nhức mỏi, lạnh buốt.
Điều hoà được trang bị màn hình LED nằm ẩn dưới thân máy dàn lạnh, không chỉ tạo nên điểm nhấn tinh tế, sang trọng mà còn giúp bạn dễ dàng theo dõi, quan sát nhiệt độ. Nếu ánh sáng đèn LED quá sáng vào ban đêm, bạn có thể tắt bằng cách nhấn vào nút LIGHT OFF trên remote.
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG NĂM 2024
Kho điện máy AST xin gửi báo giá lắp đặt cho sản phẩm của Quý khách như sau:
STT | NỘI DUNG | ĐVT | ĐƠN GIÁ VNĐ (Chưa gồm VAT) |
1 | Chi phí nhân công lắp máy | ||
1.1 | Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU - 12.000BTU (Miễn phí đục tường thường). | Bộ | 250.000 |
1.2 | Loại máy treo tường Công suất 18000 BTU - 24000 BTU (Miễn phí đục tường thường) | Bộ | 350.000 |
2 | COMBO 3M + CÔNG LẮP + Bộ bulong ốc vít + Mối hàn + Băng dính (Từ mét thứ 4 tính theo mục số 3) | ||
2.1 | COMBO 3M + CÔNG LẮP máy treo tường Công suất 9000 BTU | Bộ | 899.000 |
2.2 | COMBO 3M + CÔNG LẮP máy treo tường Công suất 12000 BTU | Bộ | 999.000 |
2.3 | COMBO 3M + CÔNG LẮP máy treo tường Công suất 18000 BTU | Bộ | 1.149.000 |
2.4 | COMBO 3M + CÔNG LẮP máy treo tường Công suất 24000 BTU | Bộ | 1.299.000 |
3 | Vật tư lắp đặt (Ống đồng, bảo ôn, Slim cuốn, dây diện, ống dẫn nước mềm, băng keo, móc ống đồng...) | ||
3.1 | Loại máy treo tường Công suất 9000 BTU | Mét | 190.000 |
3.2 | Loại máy treo tường Công suất 12000 BTU | Mét | 200.000 |
3.3 | Loại máy treo tường Công suất 18000 BTU | Mét | 250.000 |
3.4 | Loại máy treo tường Công suất 24000 BTU | Mét | 300.000 |
4 | Vật tư phụ | ||
4.1 | Dây điện đơn lõi 1.5mm | Mét | 20.000 |
4.2 | Dây điện đơn lõi 2.5mm | Mét | 25.000 |
4.3 | Ống thoát nước mềm | Mét | 10.000 |
4.4 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 | Mét | 20.000 |
4.5 | Aptomat (CB) 1 pha | Cái | 100.000 |
4.6 | Giá đỡ máy treo tường Công suất 9000 BTU - 12000 BTU | Bộ | 100.000 |
4.7 | Giá đỡ máy treo tường Công suất 18000 BTU - 24000 BTU | Bộ | 150.000 |
4.8 | Giá đỡ máy treo tường Công suất 18000 BTU - 24000 BTU (Loại Đại) | Bộ | 250.000 |
5 | Chi phí phát sinh khác (nếu có) | ||
5.1 | Chi phí thang dây (chi phí tham khảo, tùy địa hình thợ lắp tư vấn trực tiếp khi lắp) | Mét | 300.000 - 500.000 |
5.2 | Khoan rút lõi (không áp dụng với Khoan bê tông) | Lỗ | 150.000 |
5.3 | Khoan cắt kính (một lớp kính) | Lỗ | 150.000 |
5.4 | Kiểm tra, vệ sinh, làm sạch đường ống mới (đường ống đã đi sẵn, chưa qua sử dụng - thổi khí Nitơ) | Bộ | 150.000 |
5.5 | Kiểm tra, vệ sinh, làm sạch đường ống cũ (đường ống đã đi sẵn, đã qua sử dụng - thổi khí Nitơ) | Bộ | 250.000 |
5.6 | Chi phí nhân công tháo máy cũ xuống (áp dụng tuỳ địa hình, thợ báo giá trực tiếp) | Bộ | 100.000 - 300.000 |
5.7 | Chi phí nạp gas (tùy công suất máy, tùy loại gas R410/R22/R32/... Thợ tư vấn trực tiếp khi bơm) | Bộ | 200.000 - 600.000 |
5.8 | Chi phí vệ sinh, bảo dưỡng điều hòa định kì (chưa bao gồm nạp gas bổ sung) | Bộ | 250.000 |
5.9 | Chi phí đục tường đi vật tư âm tường | Mét | 50.000 |
5.10 | Chi phí mối hàn, đai, bu lông, ốc vít, băng dính,... (khách có sẵn vật tư, không dùng vật tư công ty) | Bộ | 100.000 |
Quý khách hàng lưu ý:
- Đơn giá tính theo VNĐ; Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;
- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6, Ø10, Ø12; Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16, Ø19;
- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
- Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter - tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không bằng máy chuyên dụng; vệ sinh đường ống làm sạch đường ống bằng khí Nitơ;
- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...;
- Đối với những trường hợp ống đồng đã đi sẵn, không được nén khí, không bịt hai đầu chờ cần được vệ sinh ống để đảm bảo bên trong ống không có hơi nước, bụi bẩn;
- Hạn chế lắp dàn nóng/cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu;
- Tổng tiền chi phí nhân công và vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
Có Inverter
1
9000 BTU
1
2 chiều
1
Thái Lan
1
Chế độ ngủ đêm tránh buốt
1
Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh
1
Mã số thuế: 0110589821 – cấp bởi Sở kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội
Trụ sở công ty: nhà số 5, ngõ 1 Tổ dân phố Địa Chất, thôn Du Nội, xã Mai Lâm, huyện Đông Anh, Thành Phố Hà Nội
VPGD: Số 64 Thạch Bàn – phường Thạch Bàn – quận Long Biên – thành phố Hà Nội
Số điện thoại: 0961997413 (zalo).