Tra cứu
Đơn hàngTìm cửa hàng
Gần nhấtHotline
0782100000
Điều hoà Panasonic Inverter 12000 BTU 2 chiều YZ12WKH-8 cho khả năng làm lạnh những lúc thời tiết nóng bức, và khả năng sưởi ấm khi thời tiết lạnh. Loại Điều hoà này phù hợp với những nơi thời tiết 4 mùa, có mùa đông lạnh như miền Bắc, giúp tiết kiệm chi phí khi không cần trang bị thêm máy sưởi.
*Hình ảnh chỉ mang tính minh họa.
Công suất làm lạnh điều hoà 1.5 HP - 11.900 BTU, công suất sưởi ấm 13.100 BTU phù hợp sử dụng cho những không gian có diện tích từ 15 - 20 m2.
*Hình ảnh chỉ mang tính minh họa.
Nanoe-G giải phóng các ion âm xung quanh Điều hoà . Các ion này sẽ gắn kết với các hạt bụi theo dòng không khí vào trong ống nạp khí của Điều hoà . Sau đó, các hạt bụi tích điện âm này bị màng lọc tích điện dương giữ lại và vô hiệu hóa tại màng lọc, giúp không khí sạch bụi bẩn, bụi mịn PM2.5, đảm bảo an toàn sức khoẻ cho gia đình bạn.
Ngoài ra, hệ thống lọc khí hoạt động độc lập với hệ thống làm lạnh cho phép bạn sử dụng Điều hoà 2 chiều Panasonic Inverter 1.5 HP CU/CS-YZ12WKH-8 như một chiếc máy lọc khí thực thụ.
*Hình ảnh chỉ mang tính minh họa.
Chế độ Eco tích hợp trí tuệ nhân tạo AI hoạt động theo cơ chế tự động cân chỉnh giữa thời gian cần làm lạnh và mức giảm công suất phù hợp để mang đến không gian mát lạnh đúng chuẩn nhưng vẫn tiết kiệm điện năng.
*Hình ảnh chỉ mang tính minh họa.
Điều hoà Panasonic Inverter có khả năng làm lạnh nhanh chóng và vẫn tiết kiệm điện năng tiêu thụ. Máy hoạt động êm ái và có tuổi thọ cao.
*Hình ảnh chỉ mang tính minh họa.
Điều hoà Panasonic được trang bị tính năng làm lạnh nhanh Powerful giúp không gian mát lạnh gần như ngay lập tức sau khi mở.
*Hình ảnh chỉ mang tính minh họa.
Thiết kế của cánh đảo gió Big Flap có chiều rộng đến 79mm, lớn hơn rất nhiều so với cánh đảo gió ở các Điều hoà thông thường, nhờ vào kích thước cánh đảo gió lớn nên luồng gió thổi ra xa hơn, làm mát đều khắp phòng.
*Hình ảnh chỉ mang tính minh họa.
Nhờ có chức năng hút ẩm, không gian sẽ trở nên khô ráo và thoáng đãng, phù hợp cho điều kiện thời tiết có độ ẩm cao hoặc vào mùa nồm khó chịu, giúp bảo vệ sức khỏe cho người dùng được tốt hơn khi ở trong phòng Điều hoà .
*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa
Điều hoà có thể lắp thêm được router Wifi (mua rời và không đi kèm cùng máy, liên hệ Panasonic để được hỗ trợ lắp đặt) để kết nối với ứng dụng Panasonic Comfort Cloud trên điện thoại. Bạn có thể sử dụng ứng dụng này để điều khiển mọi chức năng của Điều hoà qua điện thoại như một chiếc remote thông thường.
Nếu có nhu cầu thêm router Wifi cho Điều hoà , bạn hãy liên hệ tổng đài hỗ trợ của Panasonic 18001593 để được nhân viên hướng dẫn và đến lắp đặt.
Điều hoà còn được trang bị những tính năng như hoạt động siêu êm và thổi gió dễ chịu sẽ giúp cho cả gia đình bạn, đặc biệt là trẻ em và người lớn tuổi sẽ được tận hưởng không khí mát lạnh thoải mái nhất, phù hợp với cơ thể và dễ chịu hơn, cùng không gian yên tĩnh cho phép bạn và gia đình yên tâm nghỉ ngơi.
*Hình ảnh chỉ mang tính minh họa.
*Hình ảnh chỉ mang tính minh họa.
Nhìn chung, chiếc Điều hoà Panasonic 2 chiều 1.5 HP này phù hợp với những gia định có người lớn tuổi và trẻ em, ở những nơi thời tiết 4 mùa, có mùa đông lạnh với khả năng tiết kiệm điện năng hiệu quả và khả năng làm lạnh, sưởi ấm thích hợp, giúp mang lại không gian thoải mái và dễ chịu nhất.
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG NĂM 2024
Kho điện máy AST xin gửi báo giá lắp đặt cho sản phẩm của Quý khách như sau:
STT | NỘI DUNG | ĐVT | ĐƠN GIÁ VNĐ (Chưa gồm VAT) |
1 | Chi phí nhân công lắp máy | ||
1.1 | Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU - 12.000BTU (Miễn phí đục tường thường). | Bộ | 250.000 |
1.2 | Loại máy treo tường Công suất 18000 BTU - 24000 BTU (Miễn phí đục tường thường) | Bộ | 350.000 |
2 | COMBO 3M + CÔNG LẮP + Bộ bulong ốc vít + Mối hàn + Băng dính (Từ mét thứ 4 tính theo mục số 3) | ||
2.1 | COMBO 3M + CÔNG LẮP máy treo tường Công suất 9000 BTU | Bộ | 899.000 |
2.2 | COMBO 3M + CÔNG LẮP máy treo tường Công suất 12000 BTU | Bộ | 999.000 |
2.3 | COMBO 3M + CÔNG LẮP máy treo tường Công suất 18000 BTU | Bộ | 1.149.000 |
2.4 | COMBO 3M + CÔNG LẮP máy treo tường Công suất 24000 BTU | Bộ | 1.299.000 |
3 | Vật tư lắp đặt (Ống đồng, bảo ôn, Slim cuốn, dây diện, ống dẫn nước mềm, băng keo, móc ống đồng...) | ||
3.1 | Loại máy treo tường Công suất 9000 BTU | Mét | 190.000 |
3.2 | Loại máy treo tường Công suất 12000 BTU | Mét | 200.000 |
3.3 | Loại máy treo tường Công suất 18000 BTU | Mét | 250.000 |
3.4 | Loại máy treo tường Công suất 24000 BTU | Mét | 300.000 |
4 | Vật tư phụ | ||
4.1 | Dây điện đơn lõi 1.5mm | Mét | 20.000 |
4.2 | Dây điện đơn lõi 2.5mm | Mét | 25.000 |
4.3 | Ống thoát nước mềm | Mét | 10.000 |
4.4 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 | Mét | 20.000 |
4.5 | Aptomat (CB) 1 pha | Cái | 100.000 |
4.6 | Giá đỡ máy treo tường Công suất 9000 BTU - 12000 BTU | Bộ | 100.000 |
4.7 | Giá đỡ máy treo tường Công suất 18000 BTU - 24000 BTU | Bộ | 150.000 |
4.8 | Giá đỡ máy treo tường Công suất 18000 BTU - 24000 BTU (Loại Đại) | Bộ | 250.000 |
5 | Chi phí phát sinh khác (nếu có) | ||
5.1 | Chi phí thang dây (chi phí tham khảo, tùy địa hình thợ lắp tư vấn trực tiếp khi lắp) | Mét | 300.000 - 500.000 |
5.2 | Khoan rút lõi (không áp dụng với Khoan bê tông) | Lỗ | 150.000 |
5.3 | Khoan cắt kính (một lớp kính) | Lỗ | 150.000 |
5.4 | Kiểm tra, vệ sinh, làm sạch đường ống mới (đường ống đã đi sẵn, chưa qua sử dụng - thổi khí Nitơ) | Bộ | 150.000 |
5.5 | Kiểm tra, vệ sinh, làm sạch đường ống cũ (đường ống đã đi sẵn, đã qua sử dụng - thổi khí Nitơ) | Bộ | 250.000 |
5.6 | Chi phí nhân công tháo máy cũ xuống (áp dụng tuỳ địa hình, thợ báo giá trực tiếp) | Bộ | 100.000 - 300.000 |
5.7 | Chi phí nạp gas (tùy công suất máy, tùy loại gas R410/R22/R32/... Thợ tư vấn trực tiếp khi bơm) | Bộ | 200.000 - 600.000 |
5.8 | Chi phí vệ sinh, bảo dưỡng điều hòa định kì (chưa bao gồm nạp gas bổ sung) | Bộ | 250.000 |
5.9 | Chi phí đục tường đi vật tư âm tường | Mét | 50.000 |
5.10 | Chi phí mối hàn, đai, bu lông, ốc vít, băng dính,... (khách có sẵn vật tư, không dùng vật tư công ty) | Bộ | 100.000 |
Quý khách hàng lưu ý:
- Đơn giá tính theo VNĐ; Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;
- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6, Ø10, Ø12; Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16, Ø19;
- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
- Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter - tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không bằng máy chuyên dụng; vệ sinh đường ống làm sạch đường ống bằng khí Nitơ;
- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...;
- Đối với những trường hợp ống đồng đã đi sẵn, không được nén khí, không bịt hai đầu chờ cần được vệ sinh ống để đảm bảo bên trong ống không có hơi nước, bụi bẩn;
- Hạn chế lắp dàn nóng/cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu;
- Tổng tiền chi phí nhân công và vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
Thông tin sản phẩm | |
Loại máy: | Điều hoà 2 chiều (có sưởi ấm) |
Inverter: | Điều hoà Inverter |
Công suất làm lạnh: | 1.5 HP - 11.900 BTU |
Công suất sưởi ấm: | 13.100 BTU |
Phạm vi làm lạnh hiệu quả: | Từ 15 - 20m² (từ 40 đến 60 m³) |
Độ ồn trung bình: | 25 / 46 dB |
Dòng sản phẩm: | 2020 |
Sản xuất tại: | Malaysia |
Thời gian bảo hành cục lạnh: | 1 năm |
Thời gian bảo hành cục nóng: | Máy nén 7 năm (Kích hoạt điện tử thành công) |
Chất liệu dàn tản nhiệt: | Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm |
Loại Gas: | R-32 |
Mức tiêu thụ điện năng | |
Tiêu thụ điện: | 1.08 kW/h |
Nhãn năng lượng: | 5 sao (Hiệu suất năng lượng 5.17) |
Công nghệ tiết kiệm điện: | ECO tích hợp A.I |
Khả năng lọc không khí | |
Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: | Nanoe-G lọc bụi mịn PM 2.5 |
Công nghệ làm lạnh | |
Chế độ gió: | Tuỳ chỉnh điều khiển lên xuống |
Công nghệ làm lạnh nhanh: | Powerful |
Tiện ích | |
Tiện ích: | Chế độ ngủ đêm Sleep cho người già, trẻ nhỏChức năng tự chẩn đoán lỗiĐiều khiển từ xa với ứng dụng Comfort Cloud (mua thêm router)Hoạt động siêu êm QuietChế độ ngủ đêm tránh buốtChức năng hút ẩmThổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già)Hẹn giờ bật tắt máyTự khởi động lại khi có điện |
Thông số kích thước/ lắp đặt | |
Kích thước - Khối lượng dàn lạnh: | Dài 77.9 cm - Cao 29 cm - Dày 20.9 cm - Nặng 8 kg |
Kích thước - Khối lượng dàn nóng: | Dài 78 cm - Cao 54.2 cm - Dày 28.9 cm - Nặng 25 kg |
Chiều dài lắp đặt ống đồng: | Tối đa 15m |
Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh: | 15m |
Dòng điện vào: | Dàn lạnh |
Kích thước ống đồng: | 6/10 |
Số lượng kết nối dàn lạnh tối đa: | 1 |
Hãng: | Panasonic. |
Công nghệ Inverter | |
Có Inverter | 1 |
Công suất làm lạnh | |
12000 BTU | 1 |
Loại máy lạnh | |
2 chiều | 1 |
Tiện ích | |
Chế độ ngủ đêm tránh buốt | 1 |
Hoạt động siêu êm Quiet | 1 |
Đánh giá Điều hoà Panasonic Inverter 12000 BTU 2 chiều YZ12WKH-8
Bạn chưa đánh giá sao cho sản phẩm này
Đánh giá ngayĐóng
Điều hoà Panasonic Inverter 12000 BTU 2 chiều YZ12WKH-8 cho khả năng làm lạnh những lúc thời tiết nóng bức, và khả năng sưởi ấm khi thời tiết lạnh. Loại Điều hoà này phù hợp với những nơi thời tiết 4 mùa, có mùa đông lạnh như miền Bắc, giúp tiết kiệm chi phí khi không cần trang bị thêm máy sưởi.
*Hình ảnh chỉ mang tính minh họa.
Công suất làm lạnh điều hoà 1.5 HP - 11.900 BTU, công suất sưởi ấm 13.100 BTU phù hợp sử dụng cho những không gian có diện tích từ 15 - 20 m2.
*Hình ảnh chỉ mang tính minh họa.
Nanoe-G giải phóng các ion âm xung quanh Điều hoà . Các ion này sẽ gắn kết với các hạt bụi theo dòng không khí vào trong ống nạp khí của Điều hoà . Sau đó, các hạt bụi tích điện âm này bị màng lọc tích điện dương giữ lại và vô hiệu hóa tại màng lọc, giúp không khí sạch bụi bẩn, bụi mịn PM2.5, đảm bảo an toàn sức khoẻ cho gia đình bạn.
Ngoài ra, hệ thống lọc khí hoạt động độc lập với hệ thống làm lạnh cho phép bạn sử dụng Điều hoà 2 chiều Panasonic Inverter 1.5 HP CU/CS-YZ12WKH-8 như một chiếc máy lọc khí thực thụ.
*Hình ảnh chỉ mang tính minh họa.
Chế độ Eco tích hợp trí tuệ nhân tạo AI hoạt động theo cơ chế tự động cân chỉnh giữa thời gian cần làm lạnh và mức giảm công suất phù hợp để mang đến không gian mát lạnh đúng chuẩn nhưng vẫn tiết kiệm điện năng.
*Hình ảnh chỉ mang tính minh họa.
Điều hoà Panasonic Inverter có khả năng làm lạnh nhanh chóng và vẫn tiết kiệm điện năng tiêu thụ. Máy hoạt động êm ái và có tuổi thọ cao.
*Hình ảnh chỉ mang tính minh họa.
Điều hoà Panasonic được trang bị tính năng làm lạnh nhanh Powerful giúp không gian mát lạnh gần như ngay lập tức sau khi mở.
*Hình ảnh chỉ mang tính minh họa.
Thiết kế của cánh đảo gió Big Flap có chiều rộng đến 79mm, lớn hơn rất nhiều so với cánh đảo gió ở các Điều hoà thông thường, nhờ vào kích thước cánh đảo gió lớn nên luồng gió thổi ra xa hơn, làm mát đều khắp phòng.
*Hình ảnh chỉ mang tính minh họa.
Nhờ có chức năng hút ẩm, không gian sẽ trở nên khô ráo và thoáng đãng, phù hợp cho điều kiện thời tiết có độ ẩm cao hoặc vào mùa nồm khó chịu, giúp bảo vệ sức khỏe cho người dùng được tốt hơn khi ở trong phòng Điều hoà .
*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa
Điều hoà có thể lắp thêm được router Wifi (mua rời và không đi kèm cùng máy, liên hệ Panasonic để được hỗ trợ lắp đặt) để kết nối với ứng dụng Panasonic Comfort Cloud trên điện thoại. Bạn có thể sử dụng ứng dụng này để điều khiển mọi chức năng của Điều hoà qua điện thoại như một chiếc remote thông thường.
Nếu có nhu cầu thêm router Wifi cho Điều hoà , bạn hãy liên hệ tổng đài hỗ trợ của Panasonic 18001593 để được nhân viên hướng dẫn và đến lắp đặt.
Điều hoà còn được trang bị những tính năng như hoạt động siêu êm và thổi gió dễ chịu sẽ giúp cho cả gia đình bạn, đặc biệt là trẻ em và người lớn tuổi sẽ được tận hưởng không khí mát lạnh thoải mái nhất, phù hợp với cơ thể và dễ chịu hơn, cùng không gian yên tĩnh cho phép bạn và gia đình yên tâm nghỉ ngơi.
*Hình ảnh chỉ mang tính minh họa.
*Hình ảnh chỉ mang tính minh họa.
Nhìn chung, chiếc Điều hoà Panasonic 2 chiều 1.5 HP này phù hợp với những gia định có người lớn tuổi và trẻ em, ở những nơi thời tiết 4 mùa, có mùa đông lạnh với khả năng tiết kiệm điện năng hiệu quả và khả năng làm lạnh, sưởi ấm thích hợp, giúp mang lại không gian thoải mái và dễ chịu nhất.
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG NĂM 2024
Kho điện máy AST xin gửi báo giá lắp đặt cho sản phẩm của Quý khách như sau:
STT | NỘI DUNG | ĐVT | ĐƠN GIÁ VNĐ (Chưa gồm VAT) |
1 | Chi phí nhân công lắp máy | ||
1.1 | Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU - 12.000BTU (Miễn phí đục tường thường). | Bộ | 250.000 |
1.2 | Loại máy treo tường Công suất 18000 BTU - 24000 BTU (Miễn phí đục tường thường) | Bộ | 350.000 |
2 | COMBO 3M + CÔNG LẮP + Bộ bulong ốc vít + Mối hàn + Băng dính (Từ mét thứ 4 tính theo mục số 3) | ||
2.1 | COMBO 3M + CÔNG LẮP máy treo tường Công suất 9000 BTU | Bộ | 899.000 |
2.2 | COMBO 3M + CÔNG LẮP máy treo tường Công suất 12000 BTU | Bộ | 999.000 |
2.3 | COMBO 3M + CÔNG LẮP máy treo tường Công suất 18000 BTU | Bộ | 1.149.000 |
2.4 | COMBO 3M + CÔNG LẮP máy treo tường Công suất 24000 BTU | Bộ | 1.299.000 |
3 | Vật tư lắp đặt (Ống đồng, bảo ôn, Slim cuốn, dây diện, ống dẫn nước mềm, băng keo, móc ống đồng...) | ||
3.1 | Loại máy treo tường Công suất 9000 BTU | Mét | 190.000 |
3.2 | Loại máy treo tường Công suất 12000 BTU | Mét | 200.000 |
3.3 | Loại máy treo tường Công suất 18000 BTU | Mét | 250.000 |
3.4 | Loại máy treo tường Công suất 24000 BTU | Mét | 300.000 |
4 | Vật tư phụ | ||
4.1 | Dây điện đơn lõi 1.5mm | Mét | 20.000 |
4.2 | Dây điện đơn lõi 2.5mm | Mét | 25.000 |
4.3 | Ống thoát nước mềm | Mét | 10.000 |
4.4 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 | Mét | 20.000 |
4.5 | Aptomat (CB) 1 pha | Cái | 100.000 |
4.6 | Giá đỡ máy treo tường Công suất 9000 BTU - 12000 BTU | Bộ | 100.000 |
4.7 | Giá đỡ máy treo tường Công suất 18000 BTU - 24000 BTU | Bộ | 150.000 |
4.8 | Giá đỡ máy treo tường Công suất 18000 BTU - 24000 BTU (Loại Đại) | Bộ | 250.000 |
5 | Chi phí phát sinh khác (nếu có) | ||
5.1 | Chi phí thang dây (chi phí tham khảo, tùy địa hình thợ lắp tư vấn trực tiếp khi lắp) | Mét | 300.000 - 500.000 |
5.2 | Khoan rút lõi (không áp dụng với Khoan bê tông) | Lỗ | 150.000 |
5.3 | Khoan cắt kính (một lớp kính) | Lỗ | 150.000 |
5.4 | Kiểm tra, vệ sinh, làm sạch đường ống mới (đường ống đã đi sẵn, chưa qua sử dụng - thổi khí Nitơ) | Bộ | 150.000 |
5.5 | Kiểm tra, vệ sinh, làm sạch đường ống cũ (đường ống đã đi sẵn, đã qua sử dụng - thổi khí Nitơ) | Bộ | 250.000 |
5.6 | Chi phí nhân công tháo máy cũ xuống (áp dụng tuỳ địa hình, thợ báo giá trực tiếp) | Bộ | 100.000 - 300.000 |
5.7 | Chi phí nạp gas (tùy công suất máy, tùy loại gas R410/R22/R32/... Thợ tư vấn trực tiếp khi bơm) | Bộ | 200.000 - 600.000 |
5.8 | Chi phí vệ sinh, bảo dưỡng điều hòa định kì (chưa bao gồm nạp gas bổ sung) | Bộ | 250.000 |
5.9 | Chi phí đục tường đi vật tư âm tường | Mét | 50.000 |
5.10 | Chi phí mối hàn, đai, bu lông, ốc vít, băng dính,... (khách có sẵn vật tư, không dùng vật tư công ty) | Bộ | 100.000 |
Quý khách hàng lưu ý:
- Đơn giá tính theo VNĐ; Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;
- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6, Ø10, Ø12; Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16, Ø19;
- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
- Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter - tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không bằng máy chuyên dụng; vệ sinh đường ống làm sạch đường ống bằng khí Nitơ;
- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...;
- Đối với những trường hợp ống đồng đã đi sẵn, không được nén khí, không bịt hai đầu chờ cần được vệ sinh ống để đảm bảo bên trong ống không có hơi nước, bụi bẩn;
- Hạn chế lắp dàn nóng/cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu;
- Tổng tiền chi phí nhân công và vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
Có Inverter
1
12000 BTU
1
2 chiều
1
Chế độ ngủ đêm tránh buốt
1
Hoạt động siêu êm Quiet
1
Mã số thuế: 0110589821 – cấp bởi Sở kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội
Trụ sở công ty: nhà số 5, ngõ 1 Tổ dân phố Địa Chất, thôn Du Nội, xã Mai Lâm, huyện Đông Anh, Thành Phố Hà Nội
VPGD: Số 64 Thạch Bàn – phường Thạch Bàn – quận Long Biên – thành phố Hà Nội
Số điện thoại: 0961997413 (zalo).